Bài tập môn Toán lớp 2

Thứ bảy - 14/03/2020 21:09
Bài tập môn  Toán lớp 2
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: Phép nhân 4 x 3 được viết thành phép cộng là:
A. 4 + 4 + 4
B. 3+ 4
C. 3 + 3 + 3 + 3
Câu 2: 5 được lấy 4 lần là:
A. 5 x 4
B. 4 x 5
C. 5 + 4
Câu 3: Tích của 3 và 5 là:
A. 3 x 5
B. 3 + 5
C. 5 - 3
Câu 4: 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 5 giờ
B. 17 giờ
C. 15 giờ
Câu 5: Ngày 15 tháng ba vào ngày thứ năm. Thứ sáu tuần trước là ngày:
A. ngày 7 tháng 3
B. ngày 8 tháng 3
C. ngày 9 tháng 3
Câu 6: 4 x 3 + 4 x 2 được viết thành phép nhân là:
A. 4 x 4
B. 4 x 5
C. 4 x 6
II. Phần tự luận
Bài 1: Ghi kết quả tính
3 x 5 =
4 x 9 =
2 x 7 =
4 x 5 =
5 x 7 =
4 x 6 =
3 x 8 =
5 x 10 =
Bài 2: Tính:
3 x 8 – 15 =..............
                 =………..
3 x 6 + 34 = ...........
                 =………..
3 x 7 – 16 =...........
                 =………..
d) 3 x 8 + 28 =................
                      =………..
Bài 3: Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 9 con gà có bao nhiêu chân?
Bài giải
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Bài 4: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu ):
MẪU : 6 x 2 = 6+6 =12 ; Vậy 6 x 2 = 12
  1. 5 x 2
2x 5
  1. 3 x 4
4 x 3
  1. 2 x 8
8 x 2
a) Bài 5: Tìm tích của 5 và số lớn nhất có 1 chữ số.
........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
***
Bài 1: Viết chính tả đoạn văn sau:
Họa Mi hót
Mùa xuân! Mỗi khi Họa Mi tung ra những tiếng hót vang lừng, mọi vật như có sự thay đổi kì diệu!
Trời bỗng sáng thêm ra. Những luồng ánh sáng chiếu qua các chùm lộc mới hóa rực rỡ hơn. Những gợn sóng trên hồ hòa nhịp với tiếng Họa Mi hót, lấp lánh thêm. Da trời bỗng xanh cao. Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.
Bài 2:
a) Điền vào chỗ trống ch hay tr
- ....ong trắng, thanh ...a, kiểm ...a, ...a mẹ, bên ...ên, phía...ước, bắt...ước,...e đậy, cây ..e.
b) Điền vào chỗ trống
- (da/ ra/ gia): ....dẻ, cặp ......, .....đình, quốc ....., đi ......
(rò/ dò/ giò): ...rỉ, .....lụa, ....la
- (reo/ gieo): ...hò, .....hạt, .....mầm
Bài 3. Thay cụm từ “khi nào” trong các câu hỏi dưới đây bằng cụm từ khác (bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ...)
a) Khi nào lớp bạn đi thăm vườn bách thú?
.......................................................................................................................
b) Khi nào bạn xem phim hoạt hình?
........................................................................................................................
c) Bạn làm bài văn này khi nào?
.......................................................................................................................

Bài 5: Điền các từ xuân. hạ, thu, đông vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Hoa phượng nở báo hiệu mùa.........đã đến.
b) Hoa cúc vàng tươi, quả hồng đỏ mọng là mùa..............
c)Tiết trời ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc là mùa.............
d) Gió bấc rét như cắt da cắt thịt là mùa...................
************************************************

---------------------------------------------------------------------------------------------

********************** 
ĐỀ 5

1. Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt 2

Câu 1: Điền vào chỗ trống s/x – ut/uc
a, -……ay sưa , ….. ay lúa
b, - ch…. mừng, chăm ch…..
Câu 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau:
a, Em đang nhặt rau giúp mẹ:
……………………………………………………………………………………………
b, Minh là cháu ngoan bác Hồ
………………………………………………………………………………………
Câu 3: Hãy đặt một câu theo mẫu Ai thế nào?
……………………………………………………………………………………………
Câu 4: Viết lại câu sau cho đúng chính tả: chiều nay, bình có đi lao động không.
………………………………………………………………………………………
Câu 5: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Nóng-………….. ; Yếu - …………..;
To - ……………; Thấp - ……………;
Xấu - ………………..
Câu 6: Em hãy đặt một câu có từ Kính yêu?
……………………………………………………………………………………………
Câu 7: Viết một đoạn văn ngắn từ 4 - 6 câu kể về cô giáo mà em yêu quý?
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Câu 9: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4-5 câu) kể về một người thân của em
(Bố, mẹ, chú, gì, anh, chị, em...)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................

*********************************

 

Đề 6

Bài 1 : Tập đọc

NHỮNG NIỀM VUI
Cả bọn ngồi trên những phiến gỗ dưới đám bạch đàn tán chuyện. Hoa nói:
- Tổ có chuyện vui. Xem này, tớ có dải băng buộc tóc mới thật đẹp.
- Tổ cũng có chuyện vui. - Hồng tiếp lời. - Tớ vừa được tặng một hộp bút chì màu.
- Thế thì có gì đáng vui. - Hùng lên tiếng. - Tớ có cái cần câu cơ. Muốn câu bao nhiêu cá cũng có.
- Chỉ có Tuấn là không có chuyện gì vui. - Hoa nói. - Cậu ấy chẳng nói gì.
- Có chứ, tớ trông thấy hoa cơ. - Tuấn vội nói. Cả bọn nhao nhao hỏi:
- Hoa gì?
- Hoa ở trong rừng ấy! Giữa bãi cỏ. Lúc đó là mùa xuân. Trời tối mà hoa vẫn trắng phau như thể trời vẫn sáng.
Các bạn cười ồ lên:
- Thế mà cũng gọi là chuyện vui!
- Tớ còn thấy cả mái nhà mùa đông, sương mù phủ kín. Thế rồi bỗng nắng chiếu xuống. Một bên mái xanh biếc. Bên kia lại đỏ ửng. Tất cả cứ sáng rực lên.
- Cậu chỉ giỏi tưởng tượng. Làm gì có xanh với đỏ. Cậu chẳng có chuyện gì vui nữa à?
- Có chứ. - Tuấn đáp. - Một lần tớ nhìn thấy con cá bạc.
- Cậu định phịa chuyện gì nữa đấy? - Hùng phá lên cười.
- Không, không phải đâu. - Tuấn nói. - Mưa rào tạnh, ở dưới gốc táo có một vũng nước trong vắt. Rồi mặt trời chiếu vào đó. Gió thoảng nhẹ. Sóng gợn lên và những con cá bạc lấp lánh trong đó.
- Chẳng có gì vui cả. - Hoa, Hùng cười ầm ĩ. Chỉ có Hồng có vẻ đăm chiêu:
- Có lẽ những niềm vui của cậu ấy lớn hơn niềm vui của chúng mình thật. Cậu ấy thấy chúng ở những gì mà chúng mình không nhìn thấy.
(Phỏng theo L.Vô-rôn-cô-va)
Bài 2 : Điền vào chỗ trống: s hay x?
...áng mát trong như...áng năm ...ưa.
Gió thổi mùa thu hương cốm mới
Tôi nhớ những ngày thu đã ...a.
...áng chớm lạnh trong lòng Hà Nội.
Những phố dài ...ao ...ác hơi may
Bài 3. Thay cụm từ khi nào trong mỗi câu hỏi dưới đây bằng một cụm từ khác (bao giờ hoặc lúc nào, tháng mấy, mấy giờ…) và viết lại câu hỏi đó:
(1) Khi nào tổ bạn đến thăm gia đình liệt sĩ Võ Thị Sáu?
-……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
(2) Khi nào bạn được về quê cùng gia đình?
-……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
(3) Bạn xem bộ phim này khi nào?
-……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
(4) Bạn có bộ quần áo mới này khi nào?
-……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
Bài 7: Hãy viết 1 đoạn văn ngắn 3 – 5 câu tả về mùa hè:
Gợi ý
  1. Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm
  2. Mặt trời mùa hè như thế nào ?
  3. Cây trái trong vườn như thế nào
  4. Học sinh thường làm gì trong dịp nghỉ hè ?
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Ví dụ: Mùa đông đã đến thật rồi. Bầu trời trở nên xám xịt. Từng trận gió bấc tràn về mang theo hơi lạnh. Các cụ già ngồi hơ tay bên bếp lửa. Đám trẻ con xúng xính trong những chiếc áo khoác mới. Đàn gà con liếp chiếp rúc vào cánh mẹ.
**************************************
ĐỀ 7
Câu 1. Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau:
2 x 6 = .....; 3 x 4 = .....; 4 x 9 = .....; 5 x 8 = .....?
A. 8; 7; 13; 13
B. 12; 12; 36; 40
C. 11; 13; 35; 41
D. 12; 12; 38; 30
Câu 2. Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo? Em hãy khoanh vào kết quả đúng dưới đây:
A. 5 cái kẹo
B. 6 cái kẹo
C. 7 cái kẹo
D. 8 cái kẹo
Câu 3. Điền số thích hợp: 16, 20, 24,….,…..
A. 32, 36
B. 27,30
C. 28, 32
D. 29, 34
Câu 4. Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên:

A. Đoạn thẳng
B. Đường thẳng
C. Đường gấp khúc
D. Hình chữ nhật
II. TỰ LUẬN (4 điểm).
Bài 1. (1 điểm) Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ. Tính độ dài đoạn dây đồng đó?

Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Lớp 2A có 25 học sinh được xếp đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………….…………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 3. tìm một số có hai chữ số, biết tích của hai chữ số là 12 và hiệu của hai chữ số là 4.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
*************************
ĐỀ 8
Câu 1. Kết quả của phép tính 9 x 4 + 5 là:
A. 36
B. 41
C. 51
D. 86
Câu 2. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau ?
A. 79
B. 98
C. 81
D. 99
Câu 3. Đồng hồ chỉ:

A. 8 giờ 6 phút
B. 6 giờ 9 phút
C. 8 giờ 30 phút
D. 9 giờ 30 phút
Câu 4. Trong một phép trừ, số bị trừ là 42, hiệu là 18. Số trừ là:
A. 24
B. 60
C. 42
D. 18
Câu 5. Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu 6. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 … 5 x 5
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định
II. TỰ LUẬN .
Bài 1. Tính:
  1. 4 x 8 + 10 =……..
                            =……..
  1. 5 x 9 + 17 =………….
                 =…………
Bài 2. Tìm x biết:
a) X + 5 = 35
b) X - 3 = 25 – 21
Bài 3 Lớp 2A có 4 tổ , mỗi tổ có 9 học sinh . Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
*****************************
ĐÊ 9
Câu 1. Tính:
       3 x 5 =                      4 x 8 =                     5 x 5=                    1 x  5=
       4 x 6 =                      5 x 9  =                     4 x8 =                     3 x7 =

Câu 2Đặt tính rồi tính
                      39 + 26                                           56 - 37
                ………………                               ………………
                ………………                               ………………
                ………………                               ………………
 

Câu 3. Tìm X 

                    X + 3 = 24                                      95 – x   =  46
                ……………….                               …………………..                         
                ……………….                               …………………..

Câu 4. Quan sát hình và điền vào chỗ chấm:
                D
                                                  G               Đường gấp khúc trên có tên là:………..
2cm                                                               Đường gấp khúc trên có độ dài là:...........
C                  4 cm                     3cm

                                        E

ĐỀ 10
Bài 1. Tính nhẩm:
               3 x 4 = ………….                      2 x 6 = ………….
               4 x 5 = ………….                       3 x 7 = ………….    
Bài 2(1 điểm). Tìm x
a. X-  5 = 20                                                b. x + 18  = 39
....................................                                    ...................................
....................................                                    ...................................
....................................                                    ...................................
Bài 3Tính?
a. 5 x 7 – 15 = ..............................                b. 2 x 5 + 29 = ................................
......................................................                    .....................................................
Bài 4 Viết phép nhân thích hợp
  1. 4 + 4 + 4+ 4 = ........................
  2. 5 + 5 +5 = ..............................
P
Bài 5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

N
a. Độ dài đường gấp khúc MNP là:

4 cm
3 cm
2 cm
A. 8 cm                                     

M
B. 9 cm                                 

C. 10 cm
                  A                               B                                 C
Bài 6(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số hình tứ giác trong hình vẽ là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Bài 7Mỗi can đựng 2 l dầu. Hỏi 10 can như thế đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
 
 
 

*********
ĐỀ 11
             Bài 1: Tính nhẩm
               2 x 3 = …….             3 x 6 =  ……             4 x 7 = ……..              5 x 2 =……..                           
               2 x 6 =……...             5 x 8 =……..            3 x 6 = …….               5 x 10 = ……..            
             Bài 2: Tính
             a/ 4 x 5 – 18 = ……………….                               b/ 2 x 8 + 10 =……………. 
                                  =………………..                                                    =…………….
             Bài 3: Điền dấu ( >,<,=)  thích hợp vào ô trống
             a/ 4 x 1        12 : 3                            b/ 5 x  3        3 x 5
                              
            c/ 5 x 2        2 x 5                              d/ 3 x 6          3 x 9
            
11
1
12
 Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

10
2
             a/ 3cm x 3 = ………..cm

3
9
             b/  Đồng hồ chỉ ………giờ …….phút

6
5
4
7
8



                                                                                              
             c/ Độ dài đĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: Phép nhân 4 x 3 được viết thành phép cộng là:
A. 4 + 4 + 4
B. 3+ 4
C. 3 + 3 + 3 + 3
Câu 2: 5 được lấy 4 lần là:
A. 5 x 4
B. 4 x 5
C. 5 + 4
Câu 3: Tích của 3 và 5 là:
A. 3 x 5
B. 3 + 5
C. 5 - 3
Câu 4: 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 5 giờ
B. 17 giờ
C. 15 giờ
Câu 5: Ngày 15 tháng ba vào ngày thứ năm. Thứ sáu tuần trước là ngày:
A. ngày 7 tháng 3
B. ngày 8 tháng 3
C. ngày 9 tháng 3
Câu 6: 4 x 3 + 4 x 2 được viết thành phép nhân là:
A. 4 x 4
B. 4 x 5
C. 4 x 6
II. Phần tự luận
Bài 1: Ghi kết quả tính
3 x 5 =
4 x 9 =
2 x 7 =
4 x 5 =
5 x 7 =
4 x 6 =
3 x 8 =
5 x 10 =
Bài 2: Tính:
3 x 8 – 15 =..............
                 =………..
3 x 6 + 34 = ...........
                 =………..
3 x 7 – 16 =...........
                 =………..
d) 3 x 8 + 28 =................
                      =………..
Bài 3: Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 9 con gà có bao nhiêu chân?
Bài giải
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Bài 4: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu ):
MẪU : 6 x 2 = 6+6 =12 ; Vậy 6 x 2 = 12
  1. 5 x 2
2x 5
  1. 3 x 4
4 x 3
  1. 2 x 8
8 x 2
a) Bài 5: Tìm tích của 5 và số lớn nhất có 1 chữ số.
........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
***
Bài 1: Viết chính tả đoạn văn sau:
Họa Mi hót
Mùa xuân! Mỗi khi Họa Mi tung ra những tiếng hót vang lừng, mọi vật như có sự thay đổi kì diệu!
Trời bỗng sáng thêm ra. Những luồng ánh sáng chiếu qua các chùm lộc mới hóa rực rỡ hơn. Những gợn sóng trên hồ hòa nhịp với tiếng Họa Mi hót, lấp lánh thêm. Da trời bỗng xanh cao. Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.
Bài 2:
a) Điền vào chỗ trống ch hay tr
- ....ong trắng, thanh ...a, kiểm ...a, ...a mẹ, bên ...ên, phía...ước, bắt...ước,...e đậy, cây ..e.
b) Điền vào chỗ trống
- (da/ ra/ gia): ....dẻ, cặp ......, .....đình, quốc ....., đi ......
(rò/ dò/ giò): ...rỉ, .....lụa, ....la
- (reo/ gieo): ...hò, .....hạt, .....mầm
Bài 3. Thay cụm từ “khi nào” trong các câu hỏi dưới đây bằng cụm từ khác (bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ...)
a) Khi nào lớp bạn đi thăm vườn bách thú?
.......................................................................................................................
b) Khi nào bạn xem phim hoạt hình?
........................................................................................................................
c) Bạn làm bài văn này khi nào?
.......................................................................................................................

Bài 5: Điền các từ xuân. hạ, thu, đông vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Hoa phượng nở báo hiệu mùa.........đã đến.
b) Hoa cúc vàng tươi, quả hồng đỏ mọng là mùa..............
c)Tiết trời ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc là mùa.............
d) Gió bấc rét như cắt da cắt thịt là mùa...................
************************************************

---------------------------------------------------------------------------------------------

********************** 
ĐỀ 5

1. Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt 2

Câu 1: Điền vào chỗ trống s/x – ut/uc
a, -……ay sưa , ….. ay lúa
b, - ch…. mừng, chăm ch…..
Câu 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau:
a, Em đang nhặt rau giúp mẹ:
……………………………………………………………………………………………
b, Minh là cháu ngoan bác Hồ
………………………………………………………………………………………
Câu 3: Hãy đặt một câu theo mẫu Ai thế nào?
……………………………………………………………………………………………
Câu 4: Viết lại câu sau cho đúng chính tả: chiều nay, bình có đi lao động không.
………………………………………………………………………………………
Câu 5: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Nóng-………….. ; Yếu - …………..;
To - ……………; Thấp - ……………;
Xấu - ………………..
Câu 6: Em hãy đặt một câu có từ Kính yêu?
……………………………………………………………………………………………
Câu 7: Viết một đoạn văn ngắn từ 4 - 6 câu kể về cô giáo mà em yêu quý?
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Câu 9: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4-5 câu) kể về một người thân của em
(Bố, mẹ, chú, gì, anh, chị, em...)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................

*********************************

 

Đề 6

Bài 1 : Tập đọc

NHỮNG NIỀM VUI
Cả bọn ngồi trên những phiến gỗ dưới đám bạch đàn tán chuyện. Hoa nói:
- Tổ có chuyện vui. Xem này, tớ có dải băng buộc tóc mới thật đẹp.
- Tổ cũng có chuyện vui. - Hồng tiếp lời. - Tớ vừa được tặng một hộp bút chì màu.
- Thế thì có gì đáng vui. - Hùng lên tiếng. - Tớ có cái cần câu cơ. Muốn câu bao nhiêu cá cũng có.
- Chỉ có Tuấn là không có chuyện gì vui. - Hoa nói. - Cậu ấy chẳng nói gì.
- Có chứ, tớ trông thấy hoa cơ. - Tuấn vội nói. Cả bọn nhao nhao hỏi:
- Hoa gì?
- Hoa ở trong rừng ấy! Giữa bãi cỏ. Lúc đó là mùa xuân. Trời tối mà hoa vẫn trắng phau như thể trời vẫn sáng.
Các bạn cười ồ lên:
- Thế mà cũng gọi là chuyện vui!
- Tớ còn thấy cả mái nhà mùa đông, sương mù phủ kín. Thế rồi bỗng nắng chiếu xuống. Một bên mái xanh biếc. Bên kia lại đỏ ửng. Tất cả cứ sáng rực lên.
- Cậu chỉ giỏi tưởng tượng. Làm gì có xanh với đỏ. Cậu chẳng có chuyện gì vui nữa à?
- Có chứ. - Tuấn đáp. - Một lần tớ nhìn thấy con cá bạc.
- Cậu định phịa chuyện gì nữa đấy? - Hùng phá lên cười.
- Không, không phải đâu. - Tuấn nói. - Mưa rào tạnh, ở dưới gốc táo có một vũng nước trong vắt. Rồi mặt trời chiếu vào đó. Gió thoảng nhẹ. Sóng gợn lên và những con cá bạc lấp lánh trong đó.
- Chẳng có gì vui cả. - Hoa, Hùng cười ầm ĩ. Chỉ có Hồng có vẻ đăm chiêu:
- Có lẽ những niềm vui của cậu ấy lớn hơn niềm vui của chúng mình thật. Cậu ấy thấy chúng ở những gì mà chúng mình không nhìn thấy.
(Phỏng theo L.Vô-rôn-cô-va)
Bài 2 : Điền vào chỗ trống: s hay x?
...áng mát trong như...áng năm ...ưa.
Gió thổi mùa thu hương cốm mới
Tôi nhớ những ngày thu đã ...a.
...áng chớm lạnh trong lòng Hà Nội.
Những phố dài ...ao ...ác hơi may
Bài 3. Thay cụm từ khi nào trong mỗi câu hỏi dưới đây bằng một cụm từ khác (bao giờ hoặc lúc nào, tháng mấy, mấy giờ…) và viết lại câu hỏi đó:
(1) Khi nào tổ bạn đến thăm gia đình liệt sĩ Võ Thị Sáu?
-……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
(2) Khi nào bạn được về quê cùng gia đình?
-……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
(3) Bạn xem bộ phim này khi nào?
-……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
(4) Bạn có bộ quần áo mới này khi nào?
-……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
Bài 7: Hãy viết 1 đoạn văn ngắn 3 – 5 câu tả về mùa hè:
Gợi ý
  1. Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm
  2. Mặt trời mùa hè như thế nào ?
  3. Cây trái trong vườn như thế nào
  4. Học sinh thường làm gì trong dịp nghỉ hè ?
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Ví dụ: Mùa đông đã đến thật rồi. Bầu trời trở nên xám xịt. Từng trận gió bấc tràn về mang theo hơi lạnh. Các cụ già ngồi hơ tay bên bếp lửa. Đám trẻ con xúng xính trong những chiếc áo khoác mới. Đàn gà con liếp chiếp rúc vào cánh mẹ.
**************************************
ĐỀ 7
Câu 1. Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau:
2 x 6 = .....; 3 x 4 = .....; 4 x 9 = .....; 5 x 8 = .....?
A. 8; 7; 13; 13
B. 12; 12; 36; 40
C. 11; 13; 35; 41
D. 12; 12; 38; 30
Câu 2. Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo? Em hãy khoanh vào kết quả đúng dưới đây:
A. 5 cái kẹo
B. 6 cái kẹo
C. 7 cái kẹo
D. 8 cái kẹo
Câu 3. Điền số thích hợp: 16, 20, 24,….,…..
A. 32, 36
B. 27,30
C. 28, 32
D. 29, 34
Câu 4. Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên:

A. Đoạn thẳng
B. Đường thẳng
C. Đường gấp khúc
D. Hình chữ nhật
II. TỰ LUẬN (4 điểm).
Bài 1. (1 điểm) Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ. Tính độ dài đoạn dây đồng đó?

Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Lớp 2A có 25 học sinh được xếp đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………….…………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 3. tìm một số có hai chữ số, biết tích của hai chữ số là 12 và hiệu của hai chữ số là 4.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
*************************
ĐỀ 8
Câu 1. Kết quả của phép tính 9 x 4 + 5 là:
A. 36
B. 41
C. 51
D. 86
Câu 2. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau ?
A. 79
B. 98
C. 81
D. 99
Câu 3. Đồng hồ chỉ:

A. 8 giờ 6 phút
B. 6 giờ 9 phút
C. 8 giờ 30 phút
D. 9 giờ 30 phút
Câu 4. Trong một phép trừ, số bị trừ là 42, hiệu là 18. Số trừ là:
A. 24
B. 60
C. 42
D. 18
Câu 5. Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu 6. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 … 5 x 5
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định
II. TỰ LUẬN .
Bài 1. Tính:
  1. 4 x 8 + 10 =……..
                            =……..
  1. 5 x 9 + 17 =………….
                 =…………
Bài 2. Tìm x biết:
a) X + 5 = 35
b) X - 3 = 25 – 21
Bài 3 Lớp 2A có 4 tổ , mỗi tổ có 9 học sinh . Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
*****************************
ĐÊ 9
Câu 1. Tính:
       3 x 5 =                      4 x 8 =                     5 x 5=                    1 x  5=
       4 x 6 =                      5 x 9  =                     4 x8 =                     3 x7 =

Câu 2Đặt tính rồi tính
                      39 + 26                                           56 - 37
                ………………                               ………………
                ………………                               ………………
                ………………                               ………………
 

Câu 3. Tìm X 

                    X + 3 = 24                                      95 – x   =  46
                ……………….                               …………………..                         
                ……………….                               …………………..

Câu 4. Quan sát hình và điền vào chỗ chấm:
                D
                                                  G               Đường gấp khúc trên có tên là:………..
2cm                                                               Đường gấp khúc trên có độ dài là:...........
C                  4 cm                     3cm

                                        E

ĐỀ 10
Bài 1. Tính nhẩm:
               3 x 4 = ………….                      2 x 6 = ………….
               4 x 5 = ………….                       3 x 7 = ………….    
Bài 2(1 điểm). Tìm x
a. X-  5 = 20                                                b. x + 18  = 39
....................................                                    ...................................
....................................                                    ...................................
....................................                                    ...................................
Bài 3Tính?
a. 5 x 7 – 15 = ..............................                b. 2 x 5 + 29 = ................................
......................................................                    .....................................................
Bài 4 Viết phép nhân thích hợp
  1. 4 + 4 + 4+ 4 = ........................
  2. 5 + 5 +5 = ..............................
P
Bài 5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

N
a. Độ dài đường gấp khúc MNP là:

4 cm
3 cm
2 cm
A. 8 cm                                     

M
B. 9 cm                                 

C. 10 cm
                  A                               B                                 C
Bài 6(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số hình tứ giác trong hình vẽ là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Bài 7Mỗi can đựng 2 l dầu. Hỏi 10 can như thế đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
 
 
 

*********
ĐỀ 11
             Bài 1: Tính nhẩm
               2 x 3 = …….             3 x 6 =  ……             4 x 7 = ……..              5 x 2 =……..                           
               2 x 6 =……...             5 x 8 =……..            3 x 6 = …….               5 x 10 = ……..            
             Bài 2: Tính
             a/ 4 x 5 – 18 = ……………….                               b/ 2 x 8 + 10 =……………. 
                                  =………………..                                                    =…………….
             Bài 3: Điền dấu ( >,<,=)  thích hợp vào ô trống
             a/ 4 x 1        12 : 3                            b/ 5 x  3        3 x 5
                              
            c/ 5 x 2        2 x 5                              d/ 3 x 6          3 x 9
            
11
1
12
 Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

10
2
             a/ 3cm x 3 = ………..cm

3
9
             b/  Đồng hồ chỉ ………giờ …….phút

6
5
4
7
8



                                                                                              
             c/ Độ dài đường gấp khúc hình bên là:                    2 cm           4 cm      
                 A.  10 cm          B.12 cm              C.11cm                                                       5 cm                                                                                                                                                                                            
                  
      Bài 7:
             a/ Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
……………………………………..………………………….
…………………………………….………………………….
…………………………………….…………………………..
…………………………………………………..

ường gấp khúc hình bên là:                    2 cm           4 cm      
                 A.  10 cm          B.12 cm              C.11cm                                                       5 cm                                                                                                                                                                                            
                  
      Bài 7:
             a/ Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
……………………………………..………………………….
…………………………………….………………………….
…………………………………….…………………………..
…………………………………………………..
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thăm dò ý kiến

Bạn mong muốn website của trường cập nhật các thông tin gì nhất?

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập1
  • Hôm nay10
  • Tháng hiện tại11,226
  • Tổng lượt truy cập144,075
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây